Pineapple

- thánh

♦ Phiên âm: (shèng)

♦ Bộ thủ: Nhĩ ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Thánh, người có đức hạnh cao và thông hiểu sự lí. ◎Như: siêu phàm nhập thánh vượt khỏi cái tính phàm trần mà vào bậc thánh. ◇Luận Ngữ : Cố thiên túng chi tương thánh, hựu đa năng dã , (Tử Hãn ) Ấy, nhờ trời buông rộng cho ngài làm thánh, ngài lại còn có nhiều tài.
♦(Danh) Người có học thức hoặc tài nghệ đã đạt tới mức cao thâm. ◎Như: thi thánh thánh thơ, thảo thánh người viết chữ thảo siêu tuyệt.
♦(Hình) Sáng suốt, đức hạnh cao, thông đạt. ◎Như: thánh nhân , thần thánh .
♦(Hình) Tiếng tôn xưng vua, chúa. ◎Như: thánh dụ lời dụ của vua, thánh huấn lời ban bảo của vua.

: shèng
xem “”。


Vừa được xem: 入籍