Pineapple

- nhĩ

♦ Phiên âm: (ěr, réng)

♦ Bộ thủ: Nhĩ ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Tai (dùng để nghe).
♦(Danh) Phàm cái gì có quai có vấu ở hai bên như hai tai người đều gọi là nhĩ. ◎Như: đỉnh nhĩ cái quai vạc, nhĩ môn cửa nách. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lưỡng biên đô thị nhĩ phòng (Đệ thập nhất hồi) Hai bên đều có phòng xép.
♦(Hình) Hàng chắt của chắt mình là nhĩ tôn tức là cháu xa tám đời.
♦(Động) Nghe. ◎Như: cửu nhĩ đại danh nghe tiếng cả đã lâu, nhĩ thực nghe lỏm.
♦(Trợ) Dùng ở cuối câu: thôi vậy, vậy, mà thôi. ◇Tô Mạn Thù : Đãn tri kì vi tể quan nhĩ (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Chỉ biết rằng ông ấy là một vị tể quan mà thôi.

: ěr
1.
2. 西
3. 西
4.
5.
6. :“”。


Vừa được xem: 左宜右有耳光332左券耐用