Pineapple

- háo, mạo, mao, hao

♦ Phiên âm: (hào, máo, n)

♦ Bộ thủ: Lỗi ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Giảm, bớt. ◇Hậu Hán Thư : Kim bách tính tao nạn, hộ khẩu háo thiểu, nhi huyện quan lại chức sở trí thượng phồn , , (Quang Vũ đế kỉ hạ ) Nay trăm họ gặp nạn, hộ khẩu giảm bớt, mà quan huyện chức lại đặt ra nhiều quá.
♦(Động) Tiêu phí. ◎Như: háo phí ngân tiền tiêu phí tiền bạc.
♦(Động) Rơi rụng, linh lạc.
♦(Động) Tổn hại.
♦(Động) Kéo dài, dây dưa. ◎Như: háo thì gian kéo dài thời gian.
♦(Danh) Họa loạn, tai họa. ◇Nguyên điển chương : Lưỡng Quảng giá kỉ niên bị thảo tặc tác háo, bách tính thất tán liễu , (Hộ bộ thập , Tô thuế ) Lưỡng Quảng vào mấy năm đó bị giặc cỏ gây ra tai họa, nhân dân thất tán.
♦(Danh) Chỉ con chuột (phương ngôn). § Gọi tắt của háo tử .
♦(Danh) Tin tức, âm tín. ◎Như: âm háo tăm hơi. § Ta quen đọc là hao. ◇Nguyễn Du : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt (Sơn cư mạn hứng ) Em trai em gái nơi quê nhà, tin tức bị dứt hẳn.
♦Một âm là mạo. (Hình) Đần độn, u ám, tăm tối.
♦Lại một âm là mao. (Động) Hết, khánh tận.

: hào
1.
2.
3.


Vừa được xem: 蒲月毛料,呢子同等斩内腰身补强隨喜鑒于