Pineapple

- nại

♦ Phiên âm: (nài, néng)

♦ Bộ thủ: Nhi ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Chịu nhịn, chịu đựng. ◎Như: nại cơ chịu được đói, nại khổ chịu khổ. ◇Nguyễn Du : Nại đắc phong sương toàn nhĩ tính (Thành hạ khí mã ) Chịu được phong sương, trọn tánh trời.
♦(Phó) Lâu, bền. ◎Như: nại dụng dùng lâu bền.
♦(Danh) Hình phạt nhẹ thời xưa, chỉ cắt râu và tóc mai mà không cắt tóc.
♦(Danh) Tài năng, bản lĩnh. ◎Như: năng nại bản lĩnh.

: nài
1.
2. ”,


Vừa được xem: 至於致意嫌疑犯字典