Pineapple

- lão

♦ Phiên âm: (lǎo)

♦ Bộ thủ: Lão ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Người già, người nhiều tuổi. ◎Như: phù lão huề ấu nâng đỡ người già dắt díu trẻ thơ.
♦(Danh) Tiếng tôn xưng tước vị. ◎Như: nguyên lão vị trọng thần của nhà nước, trưởng lão sư cụ.
♦(Danh) Tiếng kính xưng người lớn tuổi (đặt sau họ). ◎Như: Lưu lão cụ Lưu, Vu lão cụ Vu.
♦(Danh) Đạo Lão hay triết học của Lão Tử (nói tắt).
♦(Danh) Họ Lão.
♦(Động) Tôn kính. ◇Mạnh Tử 孟子: Lão ngô lão dĩ cập nhân chi lão (Lương Huệ Vương thượng ) Tôn kính người già của mình cho đến người già của người khác.
♦(Động) Cáo hưu (xin nghỉ vì tuổi già). ◇Tả truyện : Hoàn Công lập, (Thạch Thước) nãi lão , () (Ẩn Công tam niên ) Hoàn Công lên ngôi, (Thạch Thước) bèn cáo lão.
♦(Hình) Già, lớn tuổi. ◎Như: lão binh lính già, lão nhân người già. ◇Lục Du : Quốc thù vị báo tráng sĩ lão (Trường ca hành ) Thù nước chưa trả, tráng sĩ đã già.
♦(Hình) Già dặn, kinh nghiệm. ◎Như: lão thủ tay nghề giỏi nhiều kinh nghiệm, lão luyện già dặn rành rỏi. ◇Vương Bột : Lão đương ích tráng, ninh tri bạch thủ chi tâm , Tuổi già dắn dỏi càng phải mạnh hơn, nên hiểu lòng ông đầu bạc.
♦(Hình) Cũ, quá hạn, hết thời. ◎Như: lão mễ gạo cũ, lão thức kiểu cũ, lão sáo món cũ.
♦(Hình) Lâu, cũ (thời gian dài). ◎Như: lão bằng hữu bạn cũ.
♦(Hình) Trước đó, nguyên lai. ◎Như: lão địa phương chỗ cũ.
♦(Hình) Thêm ở trước họ hoặc tiếng xưng hô, tỏ ý tôn kính hoặc thân mật. ◎Như: lão sư thầy dạy học, lão Lí bác Lí, lão Vương anh Vương.
♦(Hình) Theo thói quen cũ, thêm sau tên chỉ một số loài vật. ◎Như: lão ưng con chim ưng, lão hổ con cọp, lão thử con chuột.
♦(Phó) Thường thường, thường hay. ◎Như: lão thị đầu thống thường hay đau đầu.
♦(Phó) Rất, lắm, thẫm, quá. ◎Như: lão viễn rất xa, lão tảo rất sớm, lão lục xanh thẫm, lão hồng đỏ thẫm, lão cửu bất ngộ lâu quá không gặp.

: lǎo
1.
2.
3.
4.
5.
6. :“。”
7.
8.
9.
10,
11.
12.
13. 〔老板
14. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 燈籠囚籠籠火