- sí

♦ Phiên âm: (chì)

♦ Bộ thủ: Vũ ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cánh (loài chim, loài sâu). ◎Như: đại bằng triển sí chim đại bằng duỗi cánh.
♦(Danh) Vây cá. ◎Như: ngư sí vây cá.
♦(Phó) Chỉ. § Cũng như thí . ◇Mạnh Tử 孟子: Hề sí thực trọng (Cáo tử hạ ) Sao chỉ lấy cái ăn làm trọng.

: chì
1.
2. 西
3. ”,


Vừa được xem: 指雞罵狗考卷打鳴兒期于鐘鳴鼎食盤費