- yết

♦ Phiên âm: (jié)

♦ Bộ thủ: Dương ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Con dê đã bị thiến.
♦(Danh) Một dân tộc thiểu số Trung Quốc, là một chi của rợ Hung Nô , nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Tây 西. Còn gọi là Yết Hồ .

: jié
1.
2.


Vừa được xem: 奸佞女優壯懷壯心壯年壯工壯實壯大