Pineapple

- nghĩa

♦ Phiên âm: (yì)

♦ Bộ thủ: Dương ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sự tình đúng với lẽ phải, thích hợp với đạo lí. ◇Luận Ngữ : Kiến nghĩa bất vi, vô dũng dã , (Vi chánh ) Thấy việc nghĩa mà không làm, là không có dũng vậy.
♦(Danh) Phép tắc. ◇Lã Thị Xuân Thu : Vô thiên vô pha, tuân vương chi nghĩa , (Mạnh xuân kỉ , Quý công ) Không thiên lệch, noi theo phép tắc của vua.
♦(Danh) Ý tứ, nội dung của từ ngữ. ◎Như: khảo luận văn nghĩa phân tích luận giải nội dung bài văn, tự nghĩa ý nghĩa của chữ.
♦(Danh) Công dụng. ◇Tả truyện : Cố quân tử động tắc tư lễ, hành tắc tư nghĩa , (Chiêu Công tam thập nhất niên ) Cho nên bậc quân tử cử động thì nghĩ tới lễ, làm gì thì nghĩ tới công dụng của nó.
♦(Danh) Gọi tắt của nước Nghĩa Đại Lợi , tức là nước Ý (Italy).
♦(Danh) Họ Nghĩa.
♦(Hình) Hợp với lẽ phải, đúng với đạo lí. ◎Như: nghĩa sư quân đội lập nên vì chính nghĩa, nghĩa cử hành vi vì đạo nghĩa, nghĩa sĩ người hành động vì lẽ phải. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vọng hưng nghĩa sư, cộng tiết công phẫn, phù trì vương thất, chửng cứu lê dân , , , (Đệ ngũ hồi ) Mong dấy nghĩa quân, cùng hả lòng công phẫn, phò vua, cứu giúp dân lành.
♦(Hình) Dùng để chu cấp cho dân chúng nghèo khó. ◎Như: nghĩa thương kho lương để cứu giúp dân khi mất mùa, nghĩa thục trường học miễn phí.
♦(Hình) Lấy ân tình cố kết với nhau. ◎Như: nghĩa phụ cha nuôi, nghĩa tử con nuôi.
♦(Hình) Giả, để thay cho vật bị hư, mất. ◎Như: nghĩa kế búi tóc giả mượn, nghĩa chi chân tay giả, nghĩa xỉ răng giả.

: yì
1. 。《》:“。”《》:“。”
2. , 。《》:“。”
3. , 。《》:“。”《○•》:“。”
4. 。《》:“。”
5. :“”, “”。》:“。”
6. 。《》“。”
7. (Danh từ) Họ。
8. :“”, “”, “”。《》:“。”
9. :“”, “”, “”。《》:“。”
10, :“”﹑“”﹑“”﹑“”。


Vừa được xem: