Pineapple

- mĩ

♦ Phiên âm: (měi)

♦ Bộ thủ: Dương ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Hình) Đẹp, xinh. ◎Như: hoa mĩ đẹp đẽ, mạo mĩ mặt đẹp, tha trưởng đắc thập phân điềm mĩ cô ta mười phần xinh đẹp.
♦(Hình) Tốt, hay, ngon. ◎Như: tiên mĩ tươi ngon, hoàn mĩ hoàn hảo, giá liêm vật mĩ giá rẻ hàng tốt.
♦(Hình) Hài lòng, khoái chí, đắc ý.
♦(Danh) Người con gái đẹp. ◇Thi Kinh : Hữu mĩ nhất nhân (Dã hữu mạn thảo ) Có một người con gái xinh đẹp.
♦(Danh) Đức hạnh, sự vật tốt. ◇Quản Tử : Ngôn sát mĩ ố ((Trụ hợp ) Xét rõ việc tốt việc xấu.
♦(Danh) Nước , nói tắt của Mĩ Lợi Kiên Hợp Chúng Quốc United States of America.
♦(Danh) Châu , nói tắt của Mĩ Lợi Gia America.
♦(Động) Khen ngợi. ◎Như: tán mĩ khen ngợi. ◇Mao Thi tự : Mĩ Triệu Bá dã (Cam đường ) Khen Triệu Bá vậy.
♦(Động) Làm cho đẹp, làm cho tốt. ◎Như: dưỡng nhan mĩ dong săn sóc sửa sang sắc đẹp.

: měi
1.
2.
3.
4. ”:
5. ”:


Vừa được xem: 周密公門西遊記送風機压榨器