- la

♦ Phiên âm: (luó, luō, n)

♦ Bộ thủ: Võng ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Lưới (đánh chim, bắt cá). ◇Thi Kinh : Trĩ li vu la (Vương phong , Thố viên ) Con chim trĩ mắc vào lưới.
♦(Danh) Là, một thứ dệt bằng tơ mỏng để mặc mát. ◇Tây sương kí 西: La duệ sinh hàn (Đệ nhất bổn , Đệ tam chiết) Tay áo là làm cho lạnh.
♦(Danh) Một loại đồ dùng ở mặt dưới có lưới để sàng, lọc bột hoặc chất lỏng.
♦(Danh) Họ La.
♦(Động) Bắt, bộ tróc.
♦(Động) Bao trùm, bao quát. ◎Như: bao la vạn tượng .
♦(Động) Giăng, bày. ◎Như: la liệt bày khắp cả, la bái xúm lại mà lạy. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền , (Tế Thôi Tương Công Văn ) Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu.
♦(Động) Thu thập, chiêu tập, tìm kiếm. ◎Như: la trí nhân tài chiêu tập người tài.
♦(Động) Ứớc thúc, hạn chế. ◇Vương An Thạch : Phương kim pháp nghiêm lệnh cụ, sở dĩ la thiên hạ chi sĩ, khả vị mật hĩ , , (Thượng Nhân Tông hoàng đế ngôn sự thư ).

: luó
1.
2.
3.
4.
5.
6. 西
7.
8.
9. ”。
10,


Vừa được xem: 洪水猛獸百聞不如一見