- trí

♦ Phiên âm: (zhì)

♦ Bộ thủ: Võng ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Tha cho, thả, phóng thích. ◇Quốc ngữ : Vương toại trí chi (Trịnh ngữ ) Vương bèn tha cho.
♦(Động) Vứt bỏ. ◎Như: phế trí bỏ đi, các trí gác bỏ. ◇Quốc ngữ : Thị dĩ tiểu oán trí đại đức dã (Chu ngữ trung ) Đó là lấy oán nhỏ mà bỏ đức lớn vậy.
♦(Động) Đặt để, để yên. ◎Như: trí ư trác thượng đặt trên bàn, trí tửu thiết yến bày tiệc.
♦(Động) Thiết lập, dựng nên. ◎Như: trí huyện đặt ra từng huyện, trí quan đặt chức quan.
♦(Động) Mua, sắm. ◎Như: trí nhất ta gia cụ mua sắm ít đồ đạc trong nhà.
♦(Danh) Nhà trạm, dịch trạm. ◇Mạnh Tử 孟子: Đức chi lưu hành, tốc ư trí bưu nhi truyền mệnh , (Công Tôn Sửu thượng ) Sự lan truyền của đức, còn nhanh chóng hơn là đặt nhà trạm mà truyền lệnh nữa.

: zhì
1.
2.
3.


Vừa được xem: