- sỉ, sái, li

♦ Phiên âm: (xǐ, lí, )

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 25

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Khăn lụa buộc tóc. ◇Uẩn Kính : Cổ giả liễm phát dĩ sỉ, như hậu thế chi cân trách yên , (Thuyết biện nhị ) Người thời xưa vén tóc dùng sỉ , như cái khăn buộc tóc của đời sau vậy.
♦(Phó) Đi thành hàng, thành nhóm. ◇Tư Mã Tương Như : Xa án hành, kị tựu đội. Sỉ hồ dâm dâm, bàn hồ duệ duệ , . , (Tử Hư phú ) Xe tuần hành, kị tụ thành đội. Theo hàng lối lũ lượt tiến lên không dứt.
♦(Hình) § Xem sỉ sỉ .
♦Một âm là sái. (Danh) Lưới, võng.
♦Một âm là li. (Danh) Lèo (thuyền, cờ...). § Cũng như nhuy . ◇Thi Kinh : Phiếm phiếm dương chu, Phất li duy chi , (Tiểu nhã , Thải thục ) Bình bồng thuyền bằng gỗ cây dương, Lấy dây to buộc lèo giữ lại.
♦(Động) Buộc. ◇Bão Phác Tử : Li chu nhị tiếp ư xung phong chi tiền (Tri chỉ ) Buộc thuyền ngừng chèo trước khi gió bốc lên.

chữ có nhiều âm đọc:
, : lí
1.
2.
3.
, : xǐ
1. :“。”
2. :“。”
3.
, : lǐ

, : sǎ
1.
2.


Vừa được xem: 犯罪沆瀣一氣嘀里嘟嚕鶴嘴鎬出貨鋅鋇白蒸餾水瘧滌平