Pineapple

- tục

♦ Phiên âm: (xù)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 21

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Nối liền, tiếp theo. ◎Như: liên tục nối liền, tiếp tục tiếp theo, tục huyền nối dây đàn đã đứt (ý nói lấy vợ kế). ◇Pháp Hoa Kinh : Tương tục khổ bất đoạn (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Khổ đau nối tiếp nhau không đứt.
♦(Động) Nối dõi, kế thừa. ◎Như: tự tục nối dõi.
♦(Động) Thêm vào, bổ sung. ◎Như: lô tử cai tục môi liễu lò cần thêm than vào.
♦(Danh) Thể lệ, thứ tự phải làm theo. ◎Như: thủ tục .
♦(Danh) Sự cũ lập lại, việc cũ tái diễn. ◇Sử Kí 史記: Nhi thính tế thuyết, dục tru hữu công chi nhân, thử vong Tần chi tục nhĩ , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nay lại nghe lời ton hót (của bọn tiểu nhân), định giết người có công. Như thế là noi theo con đường diệt vong của Tần.
♦(Danh) Họ Tục.

: xù
xem “”。