- nhiễu

♦ Phiên âm: (rào, rǎo)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Vòng quanh, vây quanh. ◎Như: vi nhiễu vây quanh. ◇Đào Uyên Minh : Mạnh hạ thảo mộc trưởng, Nhiễu ốc thụ phù sơ , (Độc San hải kinh ) Đầu hè thảo mộc lớn mạnh, Quanh nhà cây mọc um tùm tươi tốt.
♦(Động) Đi vòng quanh, vòng vo. ◎Như: nhiễu tràng nhất chu đi quanh một vòng, nhiễu quyển tử nói vòng vo, rào trước đón sau.
♦(Động) Đi đường vòng, tránh không đi theo lối chính. ◎Như: thử lộ bất thông, xa lượng thỉnh nhiễu đạo , đường này không thông, yêu cầu các xe cộ đi đường vòng.

: rào
xem “”。


Vừa được xem: 离心泵趿拉白地旅費坍塌