Pineapple

- phồn, bàn

♦ Phiên âm: (fán, pó, nbs)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 17

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Nhiều, đông. ◎Như: phồn diễn nhung nhúc, đầy đàn. ◇Tuân Tử : Cao thành thâm trì, bất túc dĩ vi cố; nghiêm lệnh phồn hình, bất túc dĩ vi uy , ; , (Nghị binh ) Thành cao hào sâu, không đủ lấy làm vững; mệnh lệnh nghiêm khắc hình phạt nhiều, không đủ lấy làm uy.
♦(Hình) Phức tạp, phiền toái. ◎Như: phồn tạp phiền toái, phồn trọng nặng nề.
♦(Hình) Rậm rạp, giàu có, mậu thịnh, hưng thịnh. ◎Như: chi diệp phồn thịnh cành lá um tùm, phồn vinh giàu có, thịnh vượng.
♦(Danh) Họ Phồn.
♦Một âm là bàn. (Danh) Dây thắng đái ngựa.

chữ có nhiều âm đọc:
, : fán
1.
2.
3.
4.
, : pó
1. 〔繁台
2. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 楚劇屈心