- li

♦ Phiên âm: (lí)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Khăn mang giắt của con gái ngày xưa. § Lúc con gái về nhà chồng dùng khăn đỏ phủ kín mặt gọi là kết li . Về sau "kết hôn" gọi là kết li.
♦(Danh) Dây lưng.
♦(Động) Buộc. § Thông sỉ .

: lí


    沒有相關
Vừa được xem: 意志指東畫西功用指教立馬造橋726