Pineapple

- luyện

♦ Phiên âm: (liàn)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Lụa mềm nhuyễn và trắng nõn.
♦(Danh) Vải trắng, lụa trắng. ◇Tạ Thiểu : Trừng giang tĩnh như luyện (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp ) Dòng sông trong tĩnh lặng như dải lụa trắng.
♦(Danh) Phiếm chỉ đồ dệt bằng tơ.
♦(Danh) Tế tiểu tường (ngày xưa cử hành một năm sau tang cha mẹ).
♦(Danh) Cây xoan. § Cũng như luyện .
♦(Danh) Sông Luyện, ở tỉnh Quảng Đông.
♦(Danh) Họ Luyện.
♦(Động) Nấu tơ tằm sống cho chín và trắng tinh. ◎Như: luyện ti luyện tơ.
♦(Động) Huấn luyện, rèn dạy. ◎Như: huấn luyện rèn dạy. ◇Sử Kí 史記: Luyện sĩ lệ binh, tại đại vương chi sở dụng chi , (Tô Tần truyện ) Rèn luyện quân sĩ, khích lệ binh lính để cho đại vương dùng.
♦(Động) Học tập nhiều lần cho quen. ◎Như: luyện vũ luyện võ.
♦(Động) Tuyển chọn. § Thông luyến . ◇Tạ Trang : Huyền đồng luyện hưởng (Nguyệt phú ) Đàn cầm chọn lựa âm thanh. § Ghi chú: Xưa vua Thần Nông vót cây đồng làm đàn cầm, luyện tơ làm dây đàn, nên về sau gọi đàn cầm là huyền đồng.
♦(Động) Nung, đúc, chế. § Ngày xưa dùng như chữ luyện . ◇Liệt Tử : Cố tích giả Nữ Oa thị luyện ngũ sắc thạch dĩ bổ kì khuyết (Thang vấn ) Vì vậy ngày xưa bà Nữ Oa nung đúc đá ngũ sắc để vá chỗ khuyết của trời.
♦(Động) Tẩy rửa. ◇Mai Thừa : Ư thị táo khái hung trung, sái luyện ngũ tạng , (Thất phát ) Nhân đó mà rửa khắp trong lòng, tẩy uế ngũ tạng.
♦(Hình) Trắng. ◇Hoài Nam Tử : Mặc Tử kiến luyện ti nhi khấp chi (Thuyết lâm huấn ) Mặc Tử thấy tơ trắng mà khóc.
♦(Hình) Có kinh nghiệm, duyệt lịch, tinh tường. ◎Như: lịch luyện thành thục, từng quen, am luyện đã tinh lắm, thông thạo. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thế sự đỗng minh giai học vấn, Nhân tình luyện đạt tức văn chương , (Đệ ngũ hồi) Thế sự tinh thông đều (nhờ vào) học vấn, Nhân tình lịch duyệt mới (đạt tới) văn chương.

: liàn
xem “”。


Vừa được xem: 屯墾閨閫遷流大紅大綠騎兵