Pineapple

- võng

♦ Phiên âm: (wǎng)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Lưới, chài. ◇Tô Thức : Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân , (Hậu Xích Bích phú ) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
♦(Danh) Mạng (chỉ chung cái gì kết thành từng mắt như cái lưới). ◎Như: thù võng mạng nhện.
♦(Danh) Hình dung cái để ràng buộc người và vật. ◎Như: trần võng lưới trần, ý nói sự đời nó ràng buộc người như thể phải bị mắc vào lưới vậy, văn võng pháp luật, thiên la địa võng lưới trời khó thoát.
♦(Danh) Hệ thống, tổ chức, bộ máy (bao trùm, phân bố như cái lưới). ◎Như: giao thông võng hệ thống giao thông, thông tấn võng mạng lưới thông tin.
♦(Động) Bắt bằng lưới. ◎Như: võng tinh đình bắt chuồn chuồn (bằng lưới), võng liễu nhất điều ngư lưới được một con cá.
♦(Động) Tìm kiếm. ◇Hán Thư : Võng la thiên hạ dị năng chi sĩ (Vương Mãng truyện ) Tìm khắp những bậc tài năng khác thường trong thiên hạ.

: wǎng
xem “”。


Vừa được xem: 大秋共同滿評注宮娥