Pineapple

- cương

♦ Phiên âm: (gāng)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Giềng lưới (tức sợi dây to làm đầu mối trong lưới). ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thương giang ngư tử thanh thần tập, Thiết võng đề cương thủ ngư cấp , (Hựu quan đả ngư ) Ở trên sông xanh những người đánh cá tụ tập buổi sớm, Xếp đặt giềng lưới bắt cá vội vàng.
♦(Danh) Phần chủ yếu của sự vật. ◎Như: đề cương khiết lĩnh nắm giữ những phần chủ yếu.
♦(Danh) Phép tắc, trật tự. ◎Như: cương kỉ giềng mối, cương thường đạo thường của người gồm: tam cương (quân thần, phụ tử, phu phụ , , ) và ngũ thường (nhân, lễ, nghĩa, trí, tín ).
♦(Danh) Nhóm người tụ tập cùng nhau để chuyên chở hàng hóa buôn bán. ◎Như: trà cương bọn buôn trà.
♦(Danh) Một cấp của hệ thống phân loại trong sinh vật học: giới, môn, cương, mục, khoa, thuộc, chủng , , , , , , . ◎Như: bộ nhũ cương loài có vú (cho bú).

: gāng
xem “”。


Vừa được xem: 齊眉像因材施教抓總兒夕照