Pineapple

- duy

♦ Phiên âm: (wéi, yí)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Dây, dây để buộc.
♦(Danh) Phép tắc, kỉ cương. ◇Tư Mã Thiên : Bất dĩ thử thì dẫn cương duy, tận tư lự , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lúc đó không biết lấy kỉ cương mà trình bày, suy nghĩ tới cùng.
♦(Danh) Mép lưới, bốn giường lưới gọi là duy. § Vì thế bốn phương cũng gọi là tứ duy .
♦(Danh) Bờ, góc. ◎Như: thiên duy bên trời, khôn duy bên đất.
♦(Danh) Sợi, xơ. § Phàm vật gì nhỏ mà dài đều gọi là duy. ◎Như: các loài động vật, thực vật có chất như sợi nhỏ và dài như xơ mướp, xơ thịt gọi là tiêm duy chất (tiếng Anh: fibre).
♦(Danh) Họ Duy.
♦(Động) Buộc, cột. ◎Như: duy hệ ràng buộc, duy chu buộc thuyền.
♦(Động) Liên kết. ◇Chu Lễ : Kiến mục lập giam, dĩ duy bang quốc , (Hạ quan , Đại tư mã ) Lập ra các chức quan coi sóc, giám sát, để liên kết các nước lớn nhỏ.
♦(Động) Giữ gìn, bảo hộ. ◎Như: duy hộ giữ gìn che chở, duy trì giữ gìn.
♦(Phó) Chỉ, bui. § Cũng như duy hay duy .
♦(Trợ) Tiếng giúp lời (ngữ khí từ). ◇Vương Bột : Thì duy cửu nguyệt, tự thuộc tam thu , (Đằng Vương Các tự ) Lúc ấy đương là tháng chín, tiết trời vào tháng thứ ba của mùa thu.

: wéi
xem “”。


Vừa được xem: 攏總公则若县