- hi

♦ Phiên âm: (chī)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Vải nhỏ, mịn để mặc mùa hè. ◇Quốc ngữ : Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã , , , , , (Việt ngữ thượng ) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.
♦(Danh) Họ Hi.

: chī
1.
2.
3. 西
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


    沒有相關
Vừa được xem: 床單速郊肥料這些床公床婆逐一敢自退避三舍床位迷走神經