Pineapple

- tuyệt

♦ Phiên âm: (jué)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đứt, cắt đứt. ◎Như: đoạn tuyệt cắt đứt. ◇Sử Kí 史記: Vị chí thân, Tần vương kinh, tự dẫn nhi khởi, tụ tuyệt , , , (Kinh Kha truyện ) (Mũi chủy thủ) chưa đến người, vua Tần sợ hãi vùng dậy, tay áo đứt.
♦(Động) Ngưng, dừng, đình chỉ. ◎Như: lạc dịch bất tuyệt liền nối không dứt, thao thao bất tuyệt nói tràng giang đại hải, nói không ngừng.
♦(Đông) Cạn, hết, kiệt tận. ◇Hoài Nam Tử : Giang hà tuyệt nhi bất lưu , (Bổn kinh ) Sông nước cạn kiệt không chảy nữa.
♦(Động) Bất tỉnh. ◇Phong thần diễn nghĩa : Huyết nhiễm y khâm, hôn tuyệt vu địa , (Đệ thất hồi) Máu nhuộm vạt áo, hôn mê bất tỉnh trên mặt đất.
♦(Động) Không có đời sau (để tiếp nối). ◎Như: tuyệt tử không có con nối dõi, tuyệt tôn không có cháu nối dõi.
♦(Động) Chống, cưỡng lại. ◎Như: cự tuyệt chống lại.
♦(Động) Rẽ ngang, xuyên qua. ◎Như: tuyệt lưu nhi độ rẽ ngang dòng nước mà qua.
♦(Động) Cao vượt, siêu việt. ◇Khổng Tử gia ngữ : Kì nhân thân trường thập xích, vũ lực tuyệt luân , (Bổn tính giải ) Người đó thân cao mười thước, sức lực vượt trội.
♦(Hình) Xuất chúng, trác việt, có một không hai. ◎Như: tuyệt thế mĩ nữ người đàn bà đẹp tuyệt trần, đẹp có một không hai.
♦(Hình) Xa xôi hẻo lánh. ◎Như: tuyệt địa nơi xa xôi khó lai vãng. ◇Lí Lăng : Xuất chinh tuyệt vực (Đáp Tô Vũ thư ) Xuất chinh vùng xa xôi.
♦(Hình) Cùng, hết hi vọng. ◎Như: tuyệt lộ đường cùng, tuyệt xứ chỗ không lối thoát.
♦(Hình) Quái lạ, đặc thù (hình dung, cử chỉ).
♦(Phó) Hoàn toàn. ◎Như: tuyệt đối tán thành hoàn toàn tán thành.
♦(Phó) Rất, hết sức, vô cùng. ◎Như: tuyệt trọng kì nhân rất trọng người ấy.
♦(Danh) Nói tắt của tuyệt cú . ◎Như: tứ tuyệt thơ bốn câu, ngũ tuyệt thơ bốn câu mỗi câu năm chữ, thất tuyệt thơ bốn câu mỗi câu bảy chữ.

: ()jué
1.
2.
3.
4.
5.
6. :“。”
7.


Vừa được xem: 航天民航航天飛機品检验收鵪鶉里程表