Pineapple

- bán

♦ Phiên âm: (bàn)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cùm ngựa, dây cương buộc ngựa.
♦(Động) Ngăn trở, chèn chặn, vướng vít. ◎Như: bán trụ ngăn trở. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na mã khước đãi hồi đầu, bối hậu bán mã tác tề khởi, tương mã bán đảo , , (Đệ ngũ thập nhất hồi) Con ngựa đó sắp quay đầu, (nhưng) các dây sau lưng đều giương lên cả, làm con ngựa bị vướng ngã lăn.
♦(Động) Gò bó, ước thúc. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Tế thôi vật lí tu hành lạc, Hà dụng phù danh bán thử thân , (Khúc giang ) Xét kĩ lí lẽ sự vật, ta hãy nên vui chơi, Để cho cái danh hão gò bó tấm thân, có ích gì?

: bàn
xem “”。


Vừa được xem: 选择性优惠