Pineapple

- tử

♦ Phiên âm: (zǐ)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Sắc tía, sắc tím. ◇Luận Ngữ : Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả . . (Dương Hóa ) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.
♦(Danh) Dây thao. ◎Như: Kim tử Quang lộc Đại phu 祿 chức quan đời xưa được dùng ấn vàng dây thao tím, thủ thanh tử như thập giới lấy được dây thao xanh tím như nhặt hạt cải, ý nói đạt được một cách dễ dàng quan cao chức trọng.
♦(Danh) Họ Tử.

: zǐ
1. 线
2. , ,
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 航海航標句法續航力沙沙布澤轉折鉆圈