Pineapple

- tố

♦ Phiên âm: (sù)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Tơ sống màu trắng.
♦(Danh) Rau dưa, đồ chay. ◎Như: nhự tố ăn chay.
♦(Danh) Thư từ, thư tịch (ngày xưa dùng tơ sống để viết). ◇Cổ nhạc phủ : Khách tòng viễn phương lai, Di ngã song lí ngư. Hô nhi phanh lí ngư, Trung hữu xích tố thư , . , (Ẩm mã trường thành quật hành ) Khách từ phương xa lại, Để lại cho ta cặp cá chép. Gọi trẻ nấu cá chép, Trong đó có tờ thư.
♦(Danh) Chất, nguyên chất, nguyên thủy, căn bổn. ◎Như: nguyên tố nguyên chất (hóa học), tình tố bản tính người.
♦(Danh) Họ Tố.
♦(Hình) Trắng, trắng nõn. ◎Như: tố thủ tay trắng nõn, tố ti tơ trắng.
♦(Hình) Cao khiết. ◎Như: tố tâm lòng trong sạch.
♦(Hình) Mộc mạc, thanh đạm, không hoa hòe. ◎Như: phác tố mộc mạc, tố đoạn đoạn trơn.
♦(Hình) Chỗ quen cũ. ◎Như: dữ mỗ hữu tố cùng mỗ là chỗ biết nhau đã lâu, tố giao người bạn vẫn chơi với nhau từ trước, bình tố vốn xưa, sự tình ngày trước.
♦(Phó) Không. ◎Như: tố xan không làm gì mà hưởng lộc, tố phong không có tước vị gì mà giàu. § Tấn Đỗ Dư gọi đức Khổng Tử Tố vương nghĩa là không có chức tước gì mà thế lực như vua vậy.
♦(Phó) Vốn thường, xưa nay, vốn là. ◎Như: tố phú quý vốn giàu sang, tố bần tiện vốn nghèo hèn. ◇Tam quốc chí : Sĩ bất tố phủ, binh bất luyện tập, nan dĩ thành công , , (Trương Phạm truyện ) Kẻ sĩ trước nay không phủ dụ, quân lính không luyện tập, khó mà thành công.

: sù
1.
2.
3.
4. ,
5.
6.
7.
8.


Vừa được xem: 拘禁