- cấp

♦ Phiên âm: (jí)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Thứ bậc. ◎Như: cao cấp cấp bậc cao, đặc cấp cấp bậc đặc biệt.
♦(Danh) Bậc học. ◎Như: nhị niên cấp bậc năm thứ hai.
♦(Danh) Bậc thềm. ◎Như: thập cấp lên thềm, thạch cấp bậc đá.
♦(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho bậc thềm, tầng lầu tháp. ◎Như: bách cấp thạch giai bệ thềm đá một trăm bậc. (2) Đơn vị phân chia mức độ, thứ bậc của sự vật. ◎Như: tấn thăng tam cấp thăng lên ba bậc, địa chấn cường độ phân vi thất cấp độ mạnh của động đất chia làm bảy mức.
♦(Danh) Đầu người. § Phép nhà Tần cứ chém được một đầu giặc được thăng một cấp, nên gọi cái đầu là thủ cấp . ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố hướng tiền nhất đao khảm hạ Đinh Nguyên thủ cấp (Đệ tam hồi) (Lã) Bố giơ đao tới trước chặt đứt đầu Đinh Nguyên.

: jí
xem “”。


Vừa được xem: 消費单级离心泵職業孤掌難鳴課題