Pineapple

- nạp

♦ Phiên âm: (nà)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Thu. ◎Như: xuất nạp chi thu. ◇Sử Kí 史記: Kim Tần dĩ lỗ Hàn vương, tận nạp kì địa , (Kinh Kha truyện ) Nay Tần đã cầm tù vua Hàn, thu hết đất đai của nước này.
♦(Động) Nộp, dâng. ◎Như: nạp thuế nộp thuế, nạp khoản nộp khoản.
♦(Động) Nhận, chấp nhận. ◎Như: tiếu nạp vui lòng nhận cho, tiếp nạp tiếp nhận. ◇Tả truyện : Chư hầu thùy nạp ngã? (Văn công thập lục niên ) Chư hầu ai thu nhận ta?
♦(Động) Dẫn vào.
♦(Động) Lấy vợ. ◎Như: nạp phụ lấy vợ, nạp thiếp lấy thiếp.
♦(Động) Mặc, xỏ, mang (áo quần, giày dép). ◇Lễ Kí : Phủ nhi nạp lũ (Khúc lễ thượng ) Cúi xuống xỏ giày.
♦(Động) Khâu, vá. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng xuyên liễu nhất lĩnh nạp hồng trừu áo, đái trước cá bạch Phạm Dương chiên lạp nhi 穿, (Đệ tam hồi) Võ Tòng mặc chiếc áo khâu lụa đỏ, đầu đội nón chiên trắng kiểu Phạm Dương.

: nà
xem “”。


Vừa được xem: 魚肚天竺葵塵淺兒