- ước

♦ Phiên âm: (yuē, yāo, n)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Điều hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng thỏa thuận với nhau. ◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là điều ước .
♦(Danh) Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến. ◎Như: tiễn ước y hẹn, thất ước sai hẹn.
♦(Động) Hẹn. ◇Nguyễn Trãi : Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ , (Tặng hữu nhân ) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
♦(Động) Thắt, bó. ◎Như: ước phát búi tóc, ước túc bó chân.
♦(Động) Hạn chế, ràng buộc. ◎Như: ước thúc thắt buộc, kiểm ước ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.
♦(Động) Rút gọn (toán học). ◎Như: ước phân số rút gọn phân số.
♦(Hình) Tiết kiệm, đơn giản. ◎Như: kiệm ước tiết kiệm, sơ sài, khốn ước nghèo khổ, khó khăn.
♦(Phó) Đại khái. ◎Như: đại ước đại lược.
♦(Phó) Khoảng chừng, phỏng chừng. ◇Liêu trai chí dị : Nhất ước nhị thập, nhất khả thập thất bát, tịnh giai xu lệ , , (Tiểu Tạ ) Một (cô) chừng hai mươi, một (cô) mười bảy mười tám, đều rất xinh đẹp.

: yāo
”。


Vừa được xem: ���錯亂