Pineapple

- hệ

♦ Phiên âm: (xì, jì)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Buộc, treo. ◎Như: hệ niệm nghĩ nhớ đến. § Cũng viết là .
♦(Động) Tiếp tục, kế thừa. ◇Ban Cố : Hệ Đường thống (Đông đô phú ) Nối tiếp kỉ cương nhà Đường.
♦(Danh) Sự thể có liên quan theo một trật tự nhất định với một chỉnh thể hoặc tổ chức. ◎Như: thế hệ đời nọ đến đời kia, thái dương hệ hệ thống các hành tinh xoay chung quanh mặt trời.
♦(Danh) Ngành, nhánh, phân khoa (đại học). ◎Như: triết học hệ phân khoa triết học.
♦(Danh) Họ Hệ.
♦Giản thể của chữ .
♦Giản thể của chữ .

chữ có nhiều âm đọc:
, : (, )xì
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. 西
8.
, : ()jì


Vừa được xem: