Pineapple

- tinh

♦ Phiên âm: (jīng, qíng)

♦ Bộ thủ: Mễ ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Gạo giã trắng, thuần, sạch, tốt. ◇Luận Ngữ : Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế , (Hương đảng ) Cơm ăn không ngán gạo trắng tốt, gỏi thích thứ thái nhỏ (cơm càng trắng tinh càng thích, gỏi thái càng nhỏ càng ngon).
♦(Danh) Vật chất đã được trừ bỏ phần tạp xấu, đã được luyện cho thuần sạch. ◎Như: tửu tinh rượu lọc, chất tinh của rượu, hương tinh hương liệu tinh chế, tinh diêm muối ròng.
♦(Danh) Tâm thần. ◎Như: tụ tinh hội thần tập trung tinh thần, chuyên tâm nhất ý.
♦(Danh) Tinh linh, linh hồn.
♦(Danh) Thần linh, yêu, quái. ◎Như: sơn tinh thần núi, hồ li tinh giống ma quái hồ li.
♦(Danh) Tinh khí. ◇Lưu Hướng : Chí ư đại thủy cập nhật thực giả, giai âm khí thái thịnh nhi thượng giảm dương tinh , (Thuyết uyển , Biện vật ).
♦(Danh) Tinh dịch của đàn ông. ◎Như: di tinh bệnh chảy tinh dịch thất thường, xạ tinh bắn tinh dịch.
♦(Danh) Họ Tinh.
♦(Động) Giã gạo cho thật trắng.
♦(Động) Làm cho kĩ, cho tốt (tinh chế).
♦(Động) Thông thạo, biết rành. ◎Như: tinh thông biết rành, thông thạo, tố tinh thư pháp vốn thông thư pháp.
♦(Hình) Kĩ càng, tỉ mỉ. § Đối lại với thô . ◎Như: tinh tế tỉ mỉ, tinh mật kĩ lưỡng.
♦(Hình) Đẹp, rất tốt. ◎Như: tinh phẩm vật phẩm tốt.
♦(Hình) Giỏi, chuyên. ◎Như: tinh binh quân giỏi, quân tinh nhuệ.
♦(Hình) Sáng, tỏ. ◎Như: nhật nguyệt tinh quang mặt trời mặt trăng sáng tỏ.
♦(Hình) Sạch, trong, tinh khiết.
♦(Hình) Thông minh, thông tuệ. ◇Quốc ngữ : Thậm tinh tất ngu (Tấn ngữ nhất ).
♦(Hình) Ẩn vi áo diệu.
♦(Phó) Rất, quá, cực kì. ◎Như: tinh thấp ẩm thấp quá, tinh sấu rất gầy gò.
♦(Phó) Hết cả, toàn bộ. ◇Lão tàn du kí : Tứ bách đa ngân tử hựu thâu đắc tinh quang (Đệ thập cửu hồi) Bốn trăm bạc đều thua hết sạch.

: jīng
1. :“”。
2.
3.
4. 西
5. ,
6.
7.
8. , 湿
9.
10, :“”。
11.
12. ”,


Vừa được xem: 松動松勁松仁東魏東道主東道東觀西望東西東經