- lương

♦ Phiên âm: (liáng)

♦ Bộ thủ: Mễ ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦Tục dùng như chữ lương .
♦Giản thể của chữ .

: ()liáng
1. ,
2.


Vừa được xem: 丝棉东半球东京国际电影节业务费用业务课业务营运处丙舍丙夜丙丁