- túc

♦ Phiên âm: (sù)

♦ Bộ thủ: Mễ ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Thóc lúa nói chung.
♦(Danh) Lúa tễ. § Tục gọi là tiểu mễ .
♦(Danh) Bổng lộc. ◇Sử Kí 史記: Nghĩa bất thực Chu túc, ẩn ư Thú Dương san, thải vi nhi thực , , (Bá Di liệt truyện ) Giữ nghĩa không ăn lộc nhà Chu, lui về ẩn ớ núi Thú Dương, hái rau vi mà ăn.
♦(Danh) Chấm nhỏ nổi trên da vì gặp lạnh (nổi da gà). ◇Tô Thức : Đống hợp ngọc lâu hàn khởi túc (Tuyết hậu thư Bắc Đài ) Rét buốt vào lầu ngọc lạnh nổi da gà.
♦(Danh) Họ Túc.

: sù
1. ”,”:
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 齊眉像因材施教抓總兒夕照