Pineapple

- lạp

♦ Phiên âm: (lì)

♦ Bộ thủ: Mễ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Hạt gạo. ◇Liệt Tử : Phẫu lạp vi nhị, dẫn doanh xa chi ngư , (Thang vấn ) Bổ hạt gạo làm mồi, câu được cá đầy xe.
♦(Danh) Hột, viên. ◎Như: sa lạp hạt cát, diêm lạp hột muối.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng chỉ viên, hạt, hột, v.v. ◎Như: lưỡng lạp dược hoàn hai viên thuốc.
♦(Động) Ăn gạo. ◇Thư Kinh : Chưng dân nãi lạp, vạn bang tác nghệ , (Ích tắc ) Dân chúng ăn gạo, muôn nước yên định.

: lì
1. 西
2. 西


Vừa được xem: 蕪鄙蕪菁蕪穢蕪劣蕩蕩蕩漾蕉萃蕃衍蕃息