Pineapple

- phấn

♦ Phiên âm: (fěn)

♦ Bộ thủ: Mễ ()

♦ Số nét:

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Bột xoa mặt, đàn bà dùng để trang sức. ◎Như: phấn hương bột thoa mặt và dầu thơm, chi phấn phấn sáp.
♦(Danh) Bột, vật tán nhỏ. ◎Như: hoa phấn phấn hoa, miến phấn bột mì, hồ tiêu phấn bột tiêu, tẩy y phấn bột giặt quần áo.
♦(Danh) Bún, miến, ... ◎Như: nhục mạt sao phấn thịt băm xào miến.
♦(Động) Bôi, xoa, sức. ◎Như: phấn loát quét vôi, phấn sức tô điểm bề ngoài (nghĩa bóng: che đậy, giấu giếm).
♦(Động) Tan vụn. ◎Như: phấn thân toái cốt nát thịt tan xương.
♦(Hình) Trắng. ◎Như: phấn điệp nhi bướm trắng.
♦(Hình) Bỉ ổi, dâm ô (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ◎Như: phấn khúc bài hát dâm uế.

: fěn
1.
2.
3.
4. 使
5.
6.
7.


Vừa được xem: 艱澀艱深艱巨艱屯艱危良藥苦口良莠不齊良性良心