Pineapple

- mễ

♦ Phiên âm: (mǐ)

♦ Bộ thủ: Mễ ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Cốc đã trừ bỏ vỏ. Chuyên chỉ gạo. ◎Như: bạch mễ gạo trắng.
♦(Danh) Hạt giống hay hột trái đã bỏ vỏ. ◎Như: hoa sanh mễ đỗ lạc.
♦(Danh) Mượn chỉ thức ăn. ◎Như: tha bệnh đắc ngận trọng, thủy mễ bất tiến , ông ấy bệnh nặng lắm, cơm nước không được nữa.
♦(Danh) Vật gì làm thành hạt giống như gạo. ◎Như: hà mễ tôm khô.
♦(Danh) Lượng từ, đơn vị chiều dài: thước tây (tiếng Pháp: "mètre"), tức công xích .
♦(Danh) Nhật Bản gọi châu Mĩ là châu Mễ , nước Mĩ là nước Mễ .
♦(Danh) Họ Mễ.

: mǐ
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 細菌武器細菌性痢疾細胞細胞質細胞膜細胞核細胞壁紫銅紫貂