Pineapple

- lung, lộng

♦ Phiên âm: (lóng, lǒng)

♦ Bộ thủ: Trúc ()

♦ Số nét: 23

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Lồng đan bằng tre để đựng hay đậy đồ vật. ◎Như: trà lung lồng ấm trà, chưng lung cái xửng, đăng lung lồng đèn.
♦(Danh) Bu, cũi, lồng (để nhốt chim, thú hay người). ◎Như: điểu lung lồng chim, thố lung cũi thỏ, lao lung lao tù, tù lung nhà tù, cáp tử lung 鴿 chuồng bồ câu.
♦(Động) Bỏ vào trong lồng (chim, bọ...).
♦(Động) Bao chứa, bao gồm. ◇Sử Kí 史記: Tận lung thiên hạ chi hóa vật, quý tức mại chi, tiện tắc mãi chi , (Bình chuẩn thư ) Chứa hết hóa vật trong thiên hạ, giá cao thì bán ra, giá rẻ thì mua vào.
♦(Động) Bao trùm, bao phủ. ◎Như: lung tráo bao phủ. ◇Đỗ Mục : Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia , (Bạc Tần Hoài ) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.
♦(Động) Quấn, bó, ràng rịt, mang theo.
♦(Động) Dẫn, dắt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chánh thuyết thoại thì, đính đầu kiến Lại Đại tiến lai, Bảo Ngọc mang lung trụ mã, ý dục hạ lai , , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Vừa lúc đang nói chuyện, ngẩng đầu lên, thấy Lại Đại đi đến, Bảo Ngọc vội ghìm ngựa định xuống.
♦(Động) Nắm giữ, ngự trị, khống chế (bằng quyền hành, thủ đoạn). ◇Liệt Tử : Thánh nhân dĩ trí lung quần ngu, diệc do thư công chi dĩ trí lung chúng thư dã , Thánh nhân dùng trí ngự trị đám ngu, cũng như người chăn nuôi khỉ vượn dùng trí canh giữ bầy khỉ vượn vậy.
♦(Động) Đốt cháy. ◇Lão tàn du kí : Khiếu điếm gia lung liễu nhất bồn hỏa lai (Đệ lục hồi) Kêu nhà trọ đốt một lò lửa.
♦Một âm là lộng. (Danh) Cái hòm đan bằng tre. § Hòm đáy nông gọi là tương , đáy sâu gọi là lộng . ◎Như: dược lộng hòm thuốc.

: lǒng
”。


Vừa được xem: 蟋蟀蟋蟀草螻蟻螺髻螺距螺螄螺絲螺絲釘太陽活動