Pineapple

簿 - bộ, bạ, bạc

♦ Phiên âm: (bù, bó)

♦ Bộ thủ: Trúc ()

♦ Số nét: 19

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Sổ, vở. ◎Như: điểm danh bộ 簿 sổ điểm danh, nhật kí bộ 簿 sổ nhật kí, học tịch bộ 簿 học bạ (sổ dùng để ghi chép kết quả lịch trình mỗi học sinh).
♦(Danh) Tên chức quan, nói tắt của chủ bộ 簿.
♦(Danh) Văn trạng (bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan).
♦(Danh) Cái hốt. ◇Tam quốc chí : Mật dĩ bộ kích giáp 簿 (Tần Mật truyện ) Mật lấy cái hốt đánh vào mặt.
♦(Động) Thanh tra, kiểm điểm.
♦§ Cũng đọc là bạ.
♦Một âm là bạc. (Danh) Cái liếp, cái né (làm bằng tre nhỏ hay bằng cây lau, dùng để nuôi tằm). § Thông bạc . ◎Như: tàm bạc 簿 né tằm.
♦(Danh) Bức rèm. § Thông bạc .

簿 chữ có nhiều âm đọc:
, 簿: bù
1. 簿簿簿簿
2. , 簿
3. 簿簿
4.
, 簿: bó
”,


Vừa được xem: 簿客籍