- trâm

♦ Phiên âm: (zān, zǎn)

♦ Bộ thủ: Trúc ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Trâm cài đầu. ◎Như: trừu trâm rút trâm ra (nghĩa bóng: bỏ quan về). ◇Liêu trai chí dị : Thập Nhất nương nãi thoát kim thoa nhất cổ tặng chi, Phong diệc trích kế thượng lục trâm vi báo , (Phong Tam nương ) Cô Mười Một bèn rút một cành thoa vàng đưa tặng, Phong (nương) cũng lấy cây trâm biếc ở trên mái tóc để đáp lễ.
♦(Phó) Nhanh, mau, vội. ◇Dịch Kinh : Vật nghi bằng hạp trâm (Dự quái ) Đừng nghi ngờ thì bạn bè mau lại họp đông.
♦(Động) Cài, cắm. ◇An Nam Chí Lược : Thần liêu trâm hoa nhập nội yến hội (Phong tục ) Các quan giắt hoa trên đầu vào đại nội dự tiệc.
♦(Động) Nối liền, khâu dính vào.

: zān
1.
2.


Vừa được xem: 蠢驢蠢頭蠢腦蠢貨蠢豬蠢話蠢蠢蠢蠢欲動蠢若木雞