Pineapple

- giản

♦ Phiên âm: (jiǎn)

♦ Bộ thủ: Trúc ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Thẻ tre (dùng để ghi chép thời xưa). ◇Thi Kinh : Khởi bất hoài quy, Úy thử giản thư , (Tiểu nhã , Xuất xa ) Há lại không nhớ nhà mà mong về hay sao, Chỉ sợ thẻ thư (cấp báo có chiến tranh mà không về đươc thôi).
♦(Danh) Thư từ. ◇Tây sương kí 西: Ngã tả nhất giản, tắc thuyết đạo dược phương trước Hồng nương tương khứ dữ tha, chứng hậu tiện khả , , 便 (Đệ tam bổn , Đệ tứ chiết) (Cậu Trương bệnh nặng.) Tôi viết một bức thư, nhưng cứ nói là đơn thuốc, sai con Hồng đem sang, may ra chứng trạng đỡ được chăng?
♦(Danh) Họ Giản.
♦(Động) Tỉnh lược, làm cho bớt phức tạp. ◎Như: giản hóa làm cho giản dị hơn.
♦(Động) Kén chọn, tuyển lựa. ◎Như: giản luyện tuyển chọn. ◇Liêu trai chí dị : Nhiên giản bạt quá khắc, nhân tốt bất tựu , (A Anh ) Nhưng kén chọn quá khe khắt, rút cuộc không đám giạm hỏi nào thành.
♦(Động) Xem xét. ◎Như: giản duyệt xem xét.
♦(Động) Vô lễ, bất kính, khinh thường. ◎Như: giản mạn đối xử bất kính.
♦(Hình) Giản dị, không rắc rối khó hiểu. ◎Như: giản minh rõ ràng dễ hiểu, giản đan đơn giản.
♦(Hình) To, lớn. ◇Thi Kinh : Giản hề giản hề, Phương tương ngộ vũ , (Bội phong , Giản hề ) Lớn lao thay, lớn lao thay, Vừa sắp nhảy múa.

: jiǎn
xem “”。


Vừa được xem: 敘言