- trúc

♦ Phiên âm: (zhú, zhù)

♦ Bộ thủ: Trúc ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đắp đất, nện đất cho cứng.
♦(Động) Xây đắp, xây dựng. ◎Như: kiến trúc xây cất, trúc lộ làm đường.
♦(Động) Đâm, chọc. ◇Tây du kí 西遊記: Tha tràng thượng lai, bất phân hảo đãi, vọng trước Bồ Tát cử đinh ba tựu trúc , , (Đệ bát hồi) Nó xông tới, không cần phân biệt phải trái gì cả, nhắm vào Bồ Tát, đâm cái đinh ba.
♦(Danh) Nhà ở. ◎Như: tiểu trúc cái nhà nhỏ xinh xắn.
♦(Danh) Đồ bằng gỗ dùng để đập đất, phá tường.
♦(Danh) Họ Trúc.

: zhú
”。


    沒有相關
Vừa được xem: 阻滯內教���