- tiễn

♦ Phiên âm: (jiàn)

♦ Bộ thủ: Trúc ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Tên một giống tre nhỏ mà cứng, có thể dùng làm cán tên.
♦(Danh) Mũi tên (bắn đi bằng cung). ◎Như: trường tiễn mũi tên dài. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chu Thông chiết tiễn vi thệ (Đệ ngũ hồi) Chu Thông bẻ mũi tên thề.
♦(Danh) Lậu tiễn đồ dùng trong hồ để tính thời khắc ngày xưa.
♦(Danh) Một thứ thẻ để đánh bạc thời xưa.
♦(Danh) Lượng từ: khoảng cách một tầm tên. ◇Nho lâm ngoại sử : Bào liễu nhất tiễn đa lộ (Đệ nhất hồi) Chạy được hơn một tầm tên đường.
♦(Danh) Lượng từ: một thân cây hoa lan gọi là nhất tiễn . ◇Hứa Địa San : Ngã hồi đầu khán, kỉ tiễn lan hoa tại nhất cá Nhữ diêu bát thượng khai trước , (Không san linh vũ , Tiếu ) Tôi quay đầu nhìn, mấy cành hoa lan trên cái chén bằng sứ Nhữ Châu đã nở.

: jiàn
1.
2.
3. ,


Vừa được xem: 入网球入理入月入情入理入库入库单入库作帐入夥入場