Pineapple

- toán

♦ Phiên âm: (suàn)

♦ Bộ thủ: Trúc ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Tính, đếm. ◎Như: toán truơng tính sổ, tâm toán tính nhẩm.
♦(Động) Kể vào, để vào. ◎Như: giá đốn phạn toán ngã thỉnh khách bữa ăn đó để tôi mời khách. ◇Luận Ngữ : Y, đẩu sao chi nhân, hà túc toán dã , , (Tử Lộ ) Ôi, hạng người (khí độ nhỏ nhen) như cái đẩu cái sao ấy, đáng kể gì.
♦(Động) Định liệu, mưu tính. ◎Như: bàn toán liệu tính, toán kế toan tính.
♦(Động) Mưu tính làm hại. ◎Như: toán tha tính mệnh mưu hại tới mạng sống người đó.
♦(Động) Coi như, thừa nhận. ◎Như: khả dĩ toán nhất cá hảo nhân có thể coi là một người tốt. ◇Lão Xá : Lão tam tựu toán thị tử lạp (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Chú Ba thì coi như đã chết rồi.
♦(Động) Đoán định, lường. ◎Như: toán mệnh đoán vận mệnh, ngã toán trước tha kim thiên cai lai tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ đến.
♦(Động) Đánh thuế, trưng thuế.
♦(Động) Thuộc về, quy vào. ◇Tây du kí 西遊記: Huynh đệ a, giá cá công lao toán nhĩ đích , (Đệ nhị thập hồi) Đệ à, công lao này thuộc về đệ cả.
♦(Động) Thôi. ◎Như: toán liễu, đa thuyết vô ích , thôi, nói nhiều vô ích.
♦(Danh) Số, số mục. ◎Như: vô toán vô số. ◇Tân Đường Thư : Kì hình, tuy tiểu tội tất quyết mục, hoặc ngoạt, nhị, dĩ bì vi tiên sất chi, tòng hỉ nộ, vô thường toán , , , , , , (Thổ Phiền truyện thượng ) Hình phạt, tuy tội nhỏ cũng móc mắt, chặt chân, xẻo mũi, lấy da làm roi đánh, tùy theo vui giận, không có số mục nhất định.
♦(Danh) Phép tính. ◎Như: toán thuật số học.
♦(Danh) Mưu lược, kế sách. ◎Như: thần cơ diệu toán cơ mưu thần diệu.
♦(Danh) Tuổi thọ. ◎Như: thiêm toán nhất kỉ tuổi thọ thêm một kỉ.
♦(Danh) Thẻ tre thời xưa dùng để đếm số. § Thông toán .

: suàn


Vừa được xem: 鞋身省料貨架子蒲墩兒濕漉漉跟趟兒挂号邮件招聘广告前套车叠屿