Pineapple

- bút

♦ Phiên âm: (bǐ)

♦ Bộ thủ: Trúc ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Cái bút, cây viết. ◎Như: mao bút bút lông, cương bút bút sắt.
♦(Danh) Nét chữ Hán. ◎Như: bút thuận thứ tự các nét của một chữ Hán.
♦(Danh) Kĩ thuật, kĩ xảo viết văn chương, cách viết, ngòi bút, cách vẽ. ◎Như: phục bút bút pháp có mai phục trong bài văn, bại bút bài văn, bức họa có tì vết, khuyết điểm.
♦(Danh) Ngày xưa gọi bài viết không vần là bút.
♦(Danh) Lượng từ. (1) Bức họa, bài văn. ◎Như: nhất bút sơn thủy họa một bức tranh phong cảnh. (2) Món tiền, khoản tiền. ◎Như: nhất bút tiền một món tiền. (3) Nét. ◎Như: nhật tự hữu tứ bút chữ "nhật" có bốn nét.
♦(Động) Viết, soạn, chép. ◎Như: bút chi ư thư chép vào trong sách. ◇Sử Kí 史記: Chí ư vi Xuân Thu, bút tắc bút, tước tắc tước , , (Khổng Tử thế gia ) Đến khi (Khổng Tử) soạn kinh Xuân Thu, thì viết cái gì phải viết, bỏ cái gì phải bỏ. § Đời xưa chưa có giấy, viết chữ vào thẻ tre, nhầm thì nạo đi. Vì thế nên chữa lại văn tự gọi là bút tước .
♦(Hình) Thẳng. ◎Như: bút đĩnh thẳng đứng, bút trực thẳng tắp.

: bǐ
xem “”。


Vừa được xem: 比數埃塞俄比亚