Pineapple

- đệ

♦ Phiên âm: (dì)

♦ Bộ thủ: Trúc ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Thứ tự, cấp bậc. ◎Như: thứ đệ thứ hạng, đẳng đệ cấp bậc.
♦(Danh) Ngày xưa, chỉ nhà cửa của vương công đại thần, gia tộc phú quý. ◎Như: phủ đệ nhà của bậc quyền quý, thư hương môn đệ con em nhà dòng dõi học hành đỗ đạt. ◇Liêu trai chí dị : Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ , , , (Anh Ninh ) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi.
♦(Danh) Khoa thi cử. ◎Như: cập đệ thi đỗ, lạc đệ thi hỏng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã khước thị cá bất cập đệ đích tú tài (Đệ thập nhất hồi) Ta chỉ là một tên tú tài thi trượt.
♦(Động) Thi đậu. ◇Sầm Tham : Khán quân thượng thiếu niên, Bất đệ mạc thê nhiên , (Tống Hồ Tượng lạc đệ quy vương ốc biệt nghiệp ) Trông anh còn trẻ lắm, Thi rớt chớ đau buồn.
♦(Hình) Thứ. ◎Như: đệ nhất chương chương thứ nhất.
♦(Liên) Nhưng. ◇Liêu trai chí dị : Sinh tâm thật ái hảo, đệ lự phụ sân, nhân trực dĩ tình cáo , , (Bạch Thu Luyện ) Sinh trong lòng yêu lắm, nhưng lo cha giận, nhân đó thưa hết sự tình.
♦(Phó) Cứ, chỉ cần. ◇Sử Kí 史記: Quân đệ trùng xạ, thần năng lệnh quân thắng , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Ngài cứ cá cho nhiều vào, tôi có cách làm cho ngài thắng.

: dì
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 煤炭分类法大運河灵长类动物