Pineapple

- trúc

♦ Phiên âm: (zhú)

♦ Bộ thủ: Trúc ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Trúc, tre. ◇Cao Bá Quát : Nhất giang yên trúc chánh mô hồ (Bạc vãn túy quy ) Cả một dải sông khói trúc mịt mờ.
♦(Danh) Sách vở. § Ghi chú: Ngày xưa chưa biết làm giấy, viết vào thẻ tre hay mảnh lụa, vì thế nên gọi sách vở là trúc bạch . ◎Như: danh thùy trúc bạch tiếng tăm ghi trong sách vở.
♦(Danh) Tên nhạc khí, như địch ống sáo, tiêu ông tiêu, v.v. (thuộc về tiếng trúc , là một trong bát âm ).
♦(Danh) Họ Trúc.

: zhú
1. 绿
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 航標航天航天飛機航向航務舟車舟楫舞會