Pineapple

- cạnh

♦ Phiên âm: (jìng)

♦ Bộ thủ: Lập ()

♦ Số nét: 20

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Tranh luận. ◇Nhan Chi Thôi : Tiền tại Tu văn lệnh tào, hữu San Đông học sĩ dữ Quan Trung thái sử cạnh lịch , (Tỉnh sự ) Trước ở bộ quan Tu văn, có Sơn Đông học sĩ cùng với Quan Trung thái sử tranh luận về lịch.
♦(Động) Tranh đua. ◎Như: cạnh tranh tranh đua. ◇Ngô Thì Nhậm : Quế lan tất hạ cạnh phu phân (Tân niên cung hạ nghiêm thân ) Cây quế hoa lan dưới gối đua nở thơm tho.
♦(Danh) Lòng muốn tranh mạnh cầu thắng. ◇Thi Kinh : Bỉnh tâm vô cạnh (Đại nhã , Tang nhu ) Giữ lòng không có ý đua tranh.
♦(Hình) Mạnh, cường thịnh. ◎Như: hùng tâm cạnh khí tâm khí hùng mạnh.

: jìng
xem “”。


Vừa được xem: 對付汽车大梁板氨基比林