Pineapple

- chương

♦ Phiên âm: (zhāng, zhàng)

♦ Bộ thủ: Lập ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Văn tự viết thành bài, thành thiên. ◎Như: văn chương bài văn, hạ bút thành chương viết ra liền thành bài văn.
♦(Danh) Tên thể văn, một loại sớ dâng lên vua. ◇Thái Ung : Phàm quần thần thượng thư ư thiên tử giả hữu tứ danh: nhất viết chương, nhị viết tấu, tam viết biểu, tứ viết bác nghị : , , , (Độc đoán ) Phàm quần thần dâng thư lên thiên tử, có bốn loại: một là chương, hai là tấu, ba là biểu, bốn là bác nghị. ◎Như: tấu chương sớ tâu, phong chương sớ tâu kín, đàn chương sớ hặc.
♦(Danh) Văn vẻ, màu sắc. ◎Như: phỉ nhiên thành chương rõ rệt nên văn vẻ. ◇Liễu Tông Nguyên : Vĩnh Châu chi dã sản dị xà, hắc chất nhi bạch chương , (Bộ xà giả thuyết ) Ở ngoài thành Vĩnh Châu sản sinh một loài rắn lạ, da đen hoa trắng.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đoạn, mạch trong bài văn, trong sách. ◎Như: toàn thư cộng phân nhị thập ngũ chương cả cuốn sách chia ra làm hai mươi lăm chương.
♦(Danh) Điều lí, thứ tự. ◎Như: tạp loạn vô chương lộn xộn không có thứ tự.
♦(Danh) Điều lệ. ◇Sử Kí 史記: Dữ phụ lão ước, pháp tam chương nhĩ: Sát nhân giả tử, thương nhân cập đạo để tội. Dư tất trừ khử Tần pháp , : , . (Cao Tổ bản kỉ ) Ta ước định với các vị phụ lão, ba điều mà thôi: Ai giết người thì phải chết, làm người bị thương và ăn trộm thì theo tội mà xử. Ngoài ra, bỏ hết luật pháp của Tần.
♦(Danh) Con dấu, ấn tín. ◎Như: tư chương dấu cá nhân, đồ chương con dấu, ấn tín.
♦(Danh) Huy hiệu, băng, ngù. ◎Như: huy chương huy hiệu, huân chương huy hiệu cho người có công, tí chương cấp hiệu đeo trên cánh tay, kiên chương ngù hiệu đeo ở vai, mạo chương lon trên mũ.
♦(Danh) Chữ chương, lối chữ lệ biến thể.
♦(Danh) Phép lịch ngày xưa cho 19 năm là một chương.
♦(Danh) Họ Chương.
♦(Động) Biểu dương, hiển dương. ◇Sử Kí 史記: Dĩ chương hữu đức (Vệ Khang Thúc thế gia ) Để biểu dương người có đức.

: zhāng
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8. ”,
9. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 源遠流長經綸芝蘭玉樹專業