- cánh

♦ Phiên âm: (jìng)

♦ Bộ thủ: Lập ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Trọn, suốt. ◎Như: cánh nhật trọn ngày, cánh dạ suốt đêm, chung nhật cánh dạ suốt ngày suốt đêm.
♦(Động) Truy cứu, đến cùng tột. ◎Như: cùng nguyên cánh ủy truy cứu tận cõi nguồn.
♦(Động) Hoàn thành, hoàn tất, xong. ◎Như: khán thư kí cánh xem sách đã xong.
♦(Phó) Cuối cùng, rốt cuộc. ◎Như: hữu chí giả sự cánh thành có chí rồi sau cùng làm nên.
♦(Phó) Mà, lại. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nguyên lai kim nhật dã thị Bình cô nương đích thiên thu, ngã cánh bất tri , (Đệ lục thập nhị hồi) Hóa ra hôm nay cũng là ngày sinh nhật của chị Bình mà tôi lại không biết.
♦(Phó) Trực tiếp, thẳng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngã cánh vãng Hạ Khẩu, tận khởi quân tiền lai tương trợ , (Đệ tứ thập nhị hồi) Tôi đến thẳng Hạ Khẩu, đem hết quân đến trước giúp đỡ.

: jìng
1.
2.
3.
4.


Vừa được xem: