Pineapple

- lập

♦ Phiên âm: (lì, wèi)

♦ Bộ thủ: Lập ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Đứng. ◎Như: lập chánh đứng nghiêm. ◇Mạnh Tử 孟子: Vương lập ư chiểu thượng (Lương Huệ Vương thượng ) Nhà vua đứng trên bờ ao.
♦(Động) Dựng lên. ◎Như: lập can kiến ảnh 竿 dựng sào liền thấy bóng (có hiệu lực ngay).
♦(Động) Gây dựng, tạo nên. ◎Như: lập miếu tạo dựng miếu thờ.
♦(Động) Nên, thành tựu. ◎Như: tam thập nhi lập ba mươi tuổi thì nên người (tự lập), phàm sự dự tắc lập phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên. ◇Tả truyện : Thái thượng hữu lập đức, kì thứ hữu lập công, kì thứ hữu lập ngôn , , (Tương Công nhị thập tứ niên ) Trước hết là thành tựu đạo đức, sau là làm nên công trạng, sau nữa là để lại lời hay được truyền tụng. § Ghi chú: lập đức là làm nên cái đức để sửa trị và cứu giúp quốc gia, tức là thành tựu phép trị nước.
♦(Động) Chế định, đặt ra. ◎Như: lập pháp chế định luật pháp, lập án xét xử án pháp.
♦(Động) Lên ngôi. ◇Tả truyện : Hoàn Công lập, (Thạch Thước) nãi lão , () (Ẩn Công tam niên ) Hoàn Công lên ngôi, (Thạch Thước) bèn cáo lão.
♦(Động) Tồn tại, sống còn. ◎Như: độc lập tồn tại tự mình không tùy thuộc ai khác, thệ bất lưỡng lập thề không sống còn cùng nhau (không đội trời chung).
♦(Phó) Tức thì, ngay. ◎Như: lập khắc ngay tức thì. ◇Sử Kí 史記: Thì hoàng cấp, kiếm kiên, cố bất khả lập bạt , , (Thích khách liệt truyện ) Lúc đó luống cuống, gươm (lại mắc kẹt trong vỏ) chặt quá, nên không rút ngay được.
♦(Danh) Toàn khối. ◎Như: lập phương khối vuông.
♦(Danh) Họ Lập.

: lì
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 广柑橘柑子糖葫蘆椪柑