- cùng

♦ Phiên âm: (qióng)

♦ Bộ thủ: Huyệt ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Nghèo túng, khốn khó. ◎Như: bần cùng nghèo khó, khốn cùng khốn khó. ◇Luận Ngữ : Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ , (Vệ Linh Công ) Người quân tử có khi cùng khốn thì cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.
♦(Hình) Tận, hết. ◎Như: lí khuất từ cùng lí tận lời hết (đuối lí), thú vị vô cùng thú vị không cùng.
♦(Hình) Khốn ách, chưa hiển đạt. ◇Mạnh Tử 孟子: Cùng tắc độc thiện kì thân, đạt tắc kiêm thiện thiên hạ , (Tận tâm thượng ) Khi chưa gặp thời thì riêng làm tốt cho mình, lúc hiển đạt thì làm thiện khắp thiên hạ.
♦(Hình) Xa xôi, hẻo lánh. ◎Như: thâm san cùng cốc núi sâu hang thẳm.
♦(Động) Nghiên cứu, suy đến tận gốc. ◇Dịch Kinh : Cùng lí tận tính, dĩ chí ư mệnh , (Thuyết quái ) Suy tận gốc cái tính để rõ cái mệnh.
♦(Phó) Rất, cực kì. ◎Như: cùng hung cực ác rất hung ác, cùng xa cực xỉ cực kì xa xỉ.
♦(Phó) Triệt để, tận lực, đến cùng. ◎Như: cùng cứu nghiên cứu đến cùng, cùng truy bất xả truy xét tận lực không thôi.

: qióng
xem “”。


Vừa được xem: 椿萱